KD: 0931591116
Logo Hyundai Thương Mại Hải Dương

google + Hyundai fanpage Hyundai kênh channel youtube hyundai 

Kinh doanh: 0931591116
Bảo hành, sữa chữa: 0906000236
Máy bàn: 0220.355.5566
Chat với chúng tôi
NGOẠI THẤT
NỔI BẬT

  • Động cơ mạnh mẽ
    Động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn, cho công suất tối đa là 130 mã lực tại 3.000 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

  • Hệ thống phanh hiệu quả
    Hyundai NEW PORTER 150 an toàn hơn với hệ thống phanh chính xác và mạnh mẽ, giúp thu ngắn quãng đường phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành.

  • Ngoại hình đẹp mắt
    Hyundai New Porter 150 sở hữu ngoại hình đẹp mắt, thiết kế tối ưu cho góc nhìn rộng cùng nhiều tiện ích hữu dụng.

  • Nội thất tiện nghi
    Xe được trang bị những tiện nghi hiện đại biến cabin xe trở nên trang nhã như những chiếc xe du lịch.

  • An toàn hơn
    Xe sở hữu những tính năng an toàn hàng đầu với khóa vi sai, hỗ trợ lực phanh cũng như cửa sổ điều khiển điện.

Gương chiếu hậu góc rộng

Thùng hàng

Thùng hàng New Porter 150 có sức chứa lớn cùng chiều cao tối ưu cho việc bốc xếp hàng hóa.

Hộp dụng cụ có sức chứa lớn

NỘI THẤT

Ghế lái điều chỉnh vị trí

Giá để cốc tiện dụng

Hộc để đồ trên cánh cửa

Hốc để kính và đèn trần.

Hộc để đồ phía trước.

ĐỘNG CƠ

Động cơ Diesel 2.5L CRDi

Để đạt được hiệu năng nhiên liệu tối ưu, Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

AN TOÀN

Khóa vi sai chủ động.

Hệ thống phanh hiệu quả.

Cửa sổ điều khiển điện

TIỆN NGHI

Đồng hồ hiển thị mang phong cách sedan.

Vô lăng điều chỉnh góc lái.

Hệ thống điều hòa mạnh mẽ.

Khóa nắp bình nhiên liệu.

Bình Acquy dung lượng lớn 90A.

Thông số xe
                                   
Động cơ
Model New Porter 150
Động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi
Dung tích công tác (cc) 2,497
Công suất cực đại (Ps) 130/3.800
Tỷ số nén 16.4:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 91 x 96
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/1.500 ~ 3.500
Hộp số
Hộp số Số sàn 6 cấp
Hệ thống treo
Trước Thanh xoắn lò xo
Sau Lá nhíp
Vành & Lốp xe
Cỡ vành (trước/sau) 5.5L x 15'' / 4J x 13''
Cỡ lốp xe (trước/sau) 195/70R15C - 8PR / 145R13C - 8PR
Loại vành Thép
Phanh
Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Các trang bị khác
Hộp để dụng cụ
Đồng hồ tốc độ
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)
Hốc để kính
Hỗ trợ tựa lưng
Vô lăng điều chỉnh lên xuống
Tay lái trợ lực
Điều hòa nhiệt độ điều hòa chỉnh cơ

 

CHUẨN MỰC MỚI CHO XE TẢI TRUNG

NỔI BẬT

Cảm hứng cho một hành trình mới!

NGOẠI THẤT
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT HOÀN TOÀN MỚI

Mặt trước xe thiết kế hoàn toàn mới

Lưới tản nhiệt mạ chrome

Cụm đèn pha thiết kế mới hiện đại và khỏe khoắn

Đèn sương mù đảm bảo an toàn trong điều kiện thời tiết xấu

Đèn báo rẽ bên thân xe

Đuôi xe được thiết kế mới hiện đại và tinh tế

Cụm đèn hậu thiết kế mới theo chiều dọc, hiện đại và tinh tế

Khoang hành lý phía sau tiện lợi

NỘI THẤT

Cụm đồng hồ trung tâm hiện đại, hiển thị rõ ràng và sắc nét.

Bảng điều khiển trung tâm hiện đại, dễ thao tác.

Phanh tay.

Hệ thống giải trí với đầu CD, kết nối Radio / AUX

Khay đựng đồ và chỗ để cốc tiện lợi

Lẫy mở nắp bình xăng thuận tiện

Chốt mở cửa xe

Cửa mở một góc 700 , bậc lên xuống thuận tiện

VẬN HÀNH
  • Euro 4
    Tiêu chuẩn khí thải
  • 3,933
    Dung tích xy-lanh(CC)
  • 140
    Công suất cực đại(ps)
  • 372
    Momen xoắn cực đại(Nm)

Treo trước độc lập

Treo sau sử dụng nhíp lá

Khung gầm theo cấu trúc vòng xoay, khép kín đảm bảo độ vững chắc, chống vặn xoắn, vận hành êm ái trên các địa hình

TIỆN NGHI

Đèn sương mù

Mân xe hợp kim, 16 inch

Tấm chắn nắng

Công tắc cửa khoang hành khách

Cửa gió điều hòa và đèn hành khách

Đồng hồ điện tử

Đầu châm thuốc

Ngăn chứa đồ bên ghế phụ

Đèn cảnh báo nhiên liệu

Tay nắm cửa mạ Chrome

Quạt thông gió

Móc đồ tiện lợi

Thông số xe
                                   
Kích thước
D x R x C (mm) 7,620 x 2,090 x 2,855
Vết bánh xe trước/sau 1,735 / 1,495
Chiều dài cơ sở (mm) 4,085
Khoảng sáng gầm xe (mm) 155
Khối lượng
Trọng lượng không tải 4,600
Trọng lượng toàn tải 6,900
Không tải phân bổ cầu trước 2,140
Không tải phân bổ cầu sau 2,460
Số người cho phép chuyên chở kể cả người lái 29 (1885 kg)
Toàn tải phân bổ cầu trước 2,500
Toàn tải phân bổ cầu sau 4,400
Bán kính quay vòng 7.5
Động cơ
Mã động cơ D4GA14, tăng áp, Euro IV
Đường kính xi lanh, hành trình piston 103 x118
Dung tích công tác (cc) 3,933
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2,700
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400
Hộp số
Mã hộp số M035S5
Loại hộp số Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính Tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Trang bị chuyên dụng
Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Cửa sổ chỉnh điện
Điều hòa chỉnh tay
Đèn sương mù trước
CD / Radio / Aux
Đồng hồ điện tử khoang hành khách
Đèn phanh trên cao phía sau
Khoang hành lý phía sau
Đèn đọc sách
Cửa lên xuống tự động
Giá để hành lý trên cao
Quạt thông gió khoang hành khách
Hệ thống đèn trần khoang hành khách
Hệ thống loa khoang khành khách

CHINH PHỤC MỌI THÁCH THỨC

Xe tải thành phố

Đẳng cấp vượt trội

TRUYỀN THÊM CẢM HỨNG CHO MỖI CHUYẾN ĐI

SANG TRỌNG VƯỢT NGOÀI TRÍ TƯỞNG TƯỢNG

MẠNH MẼ, TIN CẬY VÀ KINH TẾ

HIỆU SUẤT VƯỢT TRỘI VÀ ĐỘ BỀN VƯỢT THỜI GIAN

THIẾT KẾ PHÙ HỢP VỚI VIỆC KINH DOANH CỦA BẠN

MẠNH MẼ, ĐÁNG TIN CẬY VÀ VỚI CHI PHÍ THẤP NHẤT.

THIẾT LẬP TIÊU CHUẨN

PHÂN KHÚC TẢI NẶNG

NGÔI SAO DÒNG TẢI NHẸ

Powered by Web-Haiduong.com 2017 - All Rights Reserved.